ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时间
shíjiān
thời gian, thì giờ, khoảng thời gian.
Hán việt: thời gian
段
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Theo dõi bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc một (寸 trong chữ 时: thời - thời khắc) và xuyên qua khe cửa (门 trong chữ 间: gian - khoảng không, khoảng cách), con người cảm nhận rõ dòng chảy quý giá của "thời gian" (时间).

Thành phần cấu tạo

时间
shíjiān
thời gian
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời gian, thì giờ, khoảng thời gian.
Ví dụ (5)
wǒ我méiyǒu没有shíjiān时间qù去lǚxíng旅行。
Tôi không có thời gian để đi du lịch.
I don't have time to travel.
xiànzài现在shì是shénme什么shíjiān时间?
Bây giờ là thời gian nào rồi (mấy giờ rồi)?
What time is it now?
qǐng请zhuājǐn抓紧shíjiān时间,wǒmen我们kuài快chídào迟到le了。
Hãy tranh thủ thời gian đi, chúng ta sắp muộn rồi.
Please hurry up—we're almost late.
shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快a啊。
Thời gian trôi qua nhanh thật đấy.
Time really flies.
wǒmen我们kěyǐ可以yuē约gè个shíjiān时间jiànmiàn见面ma吗?
Chúng ta có thể hẹn một khoảng thời gian để gặp nhau không?
Can we arrange a time to meet?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây