时间
段
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Theo dõi bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc một (寸 trong chữ 时: thời - thời khắc) và xuyên qua khe cửa (门 trong chữ 间: gian - khoảng không, khoảng cách), con người cảm nhận rõ dòng chảy quý giá của "thời gian" (时间).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 时间
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thời gian, thì giờ, khoảng thời gian.
Ví dụ (5)
我没有时间去旅行。
Tôi không có thời gian để đi du lịch.
I don't have time to travel.
现在是什么时间?
Bây giờ là thời gian nào rồi (mấy giờ rồi)?
What time is it now?
请抓紧时间,我们快迟到了。
Hãy tranh thủ thời gian đi, chúng ta sắp muộn rồi.
Please hurry up—we're almost late.
时间过得真快啊。
Thời gian trôi qua nhanh thật đấy.
Time really flies.
我们可以约个时间见面吗?
Chúng ta có thể hẹn một khoảng thời gian để gặp nhau không?
Can we arrange a time to meet?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây