ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
休息时间
xiūxí shíjiān
Giờ giải lao
Hán việt: hưu tức thời gian
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "休息时间" (xiūxí shíjiān) mang nghĩa "Giờ giải lao", kết hợp bởi 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

休息时间
xiūxí shíjiān
Giờ giải lao
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ giải lao
Ví dụ (3)
xiūxi休息shíjiān时间zhǐyǒu只有shí十fēnzhōng分钟。
Giờ giải lao chỉ có mười phút.
The break time is only ten minutes.
xuésheng学生men们zài在xiūxi休息shíjiān时间liáotiān聊天。
Học sinh trò chuyện trong giờ giải lao.
The students chat during break time.
xiūxi休息shíjiān时间jiéshù结束hòu后jìxù继续shàngkè上课。
Sau khi giờ giải lao kết thúc thì tiếp tục học.
Class resumes after the break time ends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây