休
ノ丨一丨ノ丶
6
阵
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).
Thành phần cấu tạo
休
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nghỉ
Ví dụ (5)
我们休息一下吧。
Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.
Let's take a break.
他下个月要休假。
Anh ấy sẽ nghỉ phép vào tháng sau.
He is going on vacation next month.
我爷爷已经退休了。
Ông nội tôi đã nghỉ hưu rồi.
My grandfather has already retired.
这家店周末休息。
Cửa hàng này nghỉ vào cuối tuần.
This shop is closed on weekends.
你休想骗我!
Cậu đừng hòng lừa tôi!
Don't even think about fooling me!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây