ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秀
xiù
đẹp, ưu tú; biểu diễn
Hán việt: tú
ノ一丨ノ丶フノ
7
场
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Bông lúa non (禾) vươn mình uốn cong (乃) trổ đòng óng ả, khoe vẻ đẹp thanh tú và ưu tú nhất cánh đồng (秀).

Thành phần cấu tạo

秀
xiù
đẹp, ưu tú; biểu diễn
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía trên)
乃
Chữ Nãi
Dáng uốn cong trổ bông (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đẹp, ưu tú; biểu diễn
Ví dụ (5)
tā她de的wǔguān五官zhǎng长de得fēicháng非常xiù秀qì气。
Đường nét trên khuôn mặt cô ấy trông vô cùng tinh tế.
Her facial features are very delicate.
zhè这jiàn件gōngyìpǐn工艺品de的shèjì设计shífēn十分xiù秀yǎ雅。
Thiết kế của món đồ thủ công này vô cùng thanh nhã và tinh tế.
The design of this handicraft is very elegant.
tā他de的zìjì字迹juān娟xiù秀,gěi给rén人yì一zhǒng种wēnhé温和de的gǎnjué感觉。
Nét chữ của anh ấy rất tinh tế, mang lại cho người ta một cảm giác ôn hòa.
His handwriting is graceful and gives people a gentle impression.
tā她bùjǐn不仅wàibiǎo外表qīngxiù清秀,érqiě而且nèixīn内心yě也hěn很shànliáng善良。
Cô ấy không chỉ có vẻ ngoài tinh tế mà nội tâm cũng rất lương thiện.
She is not only pretty and refined in appearance, but also kind-hearted.
zhè这fú幅shuǐ水mò墨huàzhǎn画展xiàn现le了jiāngnánshuǐxiāng江南水乡de的xiùměi秀美。
Bức tranh thủy mặc này thể hiện vẻ đẹp tinh tế của vùng sông nước Giang Nam.
This ink painting showcases the graceful beauty of the watery towns south of the Yangtze River.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây