ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秀丽
xiùlì
xinh đẹp, thanh tú
Hán việt: tú lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "秀丽" (xiùlì) mang nghĩa "xinh đẹp, thanh tú", kết hợp bởi 秀 (xiù - tú): "đẹp" + 丽 (lì - lệ): "Đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秀: Bông lúa non (禾) vươn mình uốn cong (乃) trổ đòng óng ả, khoe vẻ đẹp thanh tú và ưu tú nhất cánh đồng (秀). • Chữ 丽: Dưới ánh nắng ban mai (一), đôi sừng hươu cân đối thanh tao cùng khoe sắc tạo nên vẻ đẹp lộng lẫy, mỹ lệ (丽).

Thành phần cấu tạo

秀丽
xiùlì
xinh đẹp, thanh tú
秀
xiù • tú
đẹp
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía trên)
乃
Chữ Nãi
Dáng uốn cong trổ bông (phía dưới)
丽
lì • lệ
Đẹp
丽
Giản thể từ 麗
Hình hươu đẹp đẽ (phồn thể có bộ Lộc 鹿)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xinh đẹp, thanh tú
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景shífēn十分xiùlì秀丽。
Phong cảnh ở đây vô cùng tú lệ.
The scenery here is बेहद beautiful.
tā她zhǎng长de得qīngchún清纯xiùlì秀丽。
Cô ấy có dáng vẻ thanh thuần, xinh đẹp.
She is delicate and pretty-looking.
guìlín桂林de的shānshuǐ山水yǐ以xiùlì秀丽zhùchēng著称。
Non nước Quế Lâm nổi tiếng vì vẻ tú lệ.
Guilin's landscape is famous for its beauty.
tā她de的zì字xiě写de得shífēn十分xiùlì秀丽。
Chữ của cô ấy viết vô cùng xinh đẹp.
Her handwriting is very graceful.
wǒmen我们yánzhe沿着xiùlì秀丽de的hú湖pàn畔sànbù散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ hồ xinh đẹp.
We took a walk along the beautiful lakeside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây