ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壮丽
zhuànglì
tráng lệ, hùng vĩ, lộng lẫy, nguy nga, hào hùng.
Hán việt: tráng lệ
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "壮丽" (zhuànglì) nghĩa là "Hùng vĩ, tráng lệ", ghép bởi: 壮 (zhuàng): Mạnh mẽ + 丽 (lì): Đẹp.

Thành phần cấu tạo

壮丽
zhuànglì
Hùng vĩ, tráng lệ
丬
士
丽

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tráng lệ, hùng vĩ, lộng lẫy, nguy nga, hào hùng.
Ví dụ (5)
dēngshàng登上shāndǐng山顶,yǎnqián眼前zhǎnxiàn展现chū出yì一fú幅zhuànglì壮丽de的huàjuàn画卷。
Leo lên đỉnh núi, trước mắt hiện ra một bức tranh hùng vĩ tráng lệ.
From the mountaintop, a magnificent panorama unfolded before our eyes.
wǒmen我们bèi被zhè这zhuànglì壮丽de的rìluò日落jǐngsè景色shēnshēn深深xīyǐn吸引le了。
Chúng tôi được cảnh hoàng hôn tráng lệ này thu hút sâu sắc.
We were deeply captivated by the magnificent sunset.
zǔguó祖国de的shānhé山河géwài格外zhuànglì壮丽。
Non sông đất nước đẹp đẽ hùng vĩ lạ thường.
The mountains and rivers of our motherland are exceptionally magnificent.
zhè这shì是yí一zuò座hóngwěi宏伟zhuànglì壮丽de的gǔdài古代gōngdiàn宫殿。
Đây là một cung điện cổ đại nguy nga tráng lệ.
This is a magnificent and majestic ancient palace.
tā他zài在jiānkǔ艰苦de的suìyuè岁月zhōng中pǔxiě谱写le了zhuànglì壮丽de的rénshēng人生piānzhāng篇章。
Trong những năm tháng gian khổ, ông ấy đã viết nên trang sử cuộc đời hào hùng.
He composed a magnificent chapter of life through those difficult years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây