壮丽
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "壮丽" (zhuànglì) nghĩa là "Hùng vĩ, tráng lệ", ghép bởi: 壮 (zhuàng): Mạnh mẽ + 丽 (lì): Đẹp.
Thành phần cấu tạo
壮丽
Hùng vĩ, tráng lệ
丬
士
丽
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tráng lệ, hùng vĩ, lộng lẫy, nguy nga, hào hùng.
Ví dụ (5)
登上山顶,眼前展现出一幅壮丽的画卷。
Leo lên đỉnh núi, trước mắt hiện ra một bức tranh hùng vĩ tráng lệ.
From the mountaintop, a magnificent panorama unfolded before our eyes.
我们被这壮丽的日落景色深深吸引了。
Chúng tôi được cảnh hoàng hôn tráng lệ này thu hút sâu sắc.
We were deeply captivated by the magnificent sunset.
祖国的山河格外壮丽。
Non sông đất nước đẹp đẽ hùng vĩ lạ thường.
The mountains and rivers of our motherland are exceptionally magnificent.
这是一座宏伟壮丽的古代宫殿。
Đây là một cung điện cổ đại nguy nga tráng lệ.
This is a magnificent and majestic ancient palace.
他在艰苦的岁月中谱写了壮丽的人生篇章。
Trong những năm tháng gian khổ, ông ấy đã viết nên trang sử cuộc đời hào hùng.
He composed a magnificent chapter of life through those difficult years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây