ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壮观
zhuàngguān
tráng quan, hùng vĩ, ngoạn mục, hoành tráng (cảnh tượng).
Hán việt: tráng quan
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "壮观" (zhuàngguān) mang nghĩa "Hùng vĩ", kết hợp bởi 壮 (zhuàng - tráng): "Mạnh mẽ" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 壮: Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

壮观
zhuàngguān
Hùng vĩ
壮
zhuàng • tráng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tráng quan, hùng vĩ, ngoạn mục, hoành tráng (cảnh tượng).
Ví dụ (5)
wànlǐchángchéng万里长城shì是shìjiè世界shàng上zuì最zhuàngguān壮观de的jiànzhù建筑zhīyī之一。
Vạn Lý Trường Thành là một trong những kiến trúc hùng vĩ nhất thế giới.
The Great Wall is one of the most spectacular structures in the world.
dà大pùbù瀑布de的jǐngsè景色fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Cảnh sắc của ngọn thác lớn vô cùng ngoạn mục.
The scenery at the great waterfall is truly spectacular.
yuèbīngshì阅兵式shàng上zhěngqí整齐de的duìwǔ队伍shífēn十分zhuàngguān壮观。
Đội ngũ chỉnh tề trong lễ duyệt binh vô cùng hoành tráng.
The neatly arranged ranks in the military parade were a magnificent sight.
huángshān黄山de的yúnhǎi云海wèiwéizhuàngguān蔚为壮观。
Biển mây trên núi Hoàng Sơn quả là một cảnh tượng ngoạn mục (trở thành cảnh tượng hùng vĩ).
The sea of clouds over Huangshan is a breathtaking spectacle.
shùwàn数万zhǐ只hòuniǎo候鸟qǐfēi起飞de的chǎngmiàn场面tài太zhuàngguān壮观le了。
Cảnh tượng hàng vạn con chim di cư cất cánh thật quá đỗi hoành tráng.
The sight of tens of thousands of migratory birds taking flight was absolutely spectacular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây