观看
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "观看" (guānkàn) mang nghĩa "Xem, quan sát", kết hợp bởi 观 (guān / guàn - quan): "xem" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 观看
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xem, quan sát
Ví dụ (3)
我们一起观看篮球比赛。
Chúng tôi cùng xem trận bóng rổ.
We watched the basketball game together.
观众正在观看演出。
Khán giả đang xem buổi biểu diễn.
The audience is watching the performance.
孩子们观看了科幻电影。
Bọn trẻ đã xem phim khoa học viễn tưởng.
The children watched a science fiction movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây