观
フ丶丨フノフ
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).
Thành phần cấu tạo
观
xem, quan sát; quan điểm; đạo quán
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ / danh từ (đọc 'guān')
Nghĩa:xem, quan sát; quan điểm; đạo quán
Ví dụ (5)
每个人都有自己的观点。
Mỗi người đều có quan điểm riêng của mình.
Everyone has their own point of view.
他们的价值观完全不同。
Quan điểm về giá trị (giá trị quan) của họ hoàn toàn khác nhau.
Their values are completely different.
我们应该客观地看待这个问题。
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan.
We should look at this issue objectively.
这本书改变了我的人生观。
Cuốn sách này đã thay đổi nhân sinh quan (quan điểm sống) của tôi.
This book changed my outlook on life.
你的评价太主观了。
Đánh giá của bạn quá chủ quan (cách nhìn nhận mang tính cá nhân).
Your evaluation is too subjective.
2
danh từ (đọc 'guàn')
Nghĩa:đạo quán, miếu đạo sĩ.
Ví dụ (3)
山上有一座道观。
Trên núi có một đạo quán.
There is a Taoist temple on the mountain.
他们去道观参观。
Họ đi tham quan đạo quán.
They went to visit the Taoist temple.
这座观很有名。
Đạo quán này rất nổi tiếng.
This Taoist temple is very famous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây