ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乐观
lèguān
lạc quan, yêu đời, tin tưởng vào tương lai.
Hán việt: lạc quan
悲观
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "乐观" (lèguān) mang nghĩa "Lạc quan", kết hợp bởi 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

乐观
lèguān
Lạc quan
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lạc quan, yêu đời, tin tưởng vào tương lai.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要bǎochí保持lèguān乐观de的tàidù态度。
Chúng ta phải giữ thái độ lạc quan.
We should maintain an optimistic attitude.
tā他duì对gōngsī公司de的wèilái未来gǎndào感到hěn很lèguān乐观。
Anh ấy cảm thấy rất lạc quan về tương lai của công ty.
He feels very optimistic about the company's future.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,tā他zǒngshì总是nàme那么lèguān乐观。
Bất kể gặp khó khăn gì, anh ấy luôn lạc quan như thế.
No matter what difficulties he encounters, he is always so optimistic.
zhè这shì是yí一gè个shěnshèn审慎lèguān乐观de的yùcè预测。
Đây là một dự đoán lạc quan một cách thận trọng.
This is a cautiously optimistic forecast.
lèguān乐观de的rén人gèng更róngyì容易chénggōng成功。
Người lạc quan dễ thành công hơn.
Optimistic people are more likely to succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây