ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古典音乐
gǔdiǎn yīnyuè
Nhạc cổ điển
Hán việt: cổ điển âm nhạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "古典音乐" (gǔdiǎn yīnyuè) mang nghĩa "Nhạc cổ điển", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

古典音乐
gǔdiǎn yīnyuè
Nhạc cổ điển
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc cổ điển
Ví dụ (3)
tā她xuéxí学习gāngqín钢琴shícháng时常tīng听gǔdiǎn古典yīnyuè音乐。
Khi học piano, cô ấy thường nghe nhạc cổ điển.
She often listens to classical music while learning the piano.
gǔdiǎn古典yīnyuè音乐ràng让rén人fàngsōng放松。
Nhạc cổ điển khiến người ta thư giãn.
Classical music helps people relax.
yīnyuè音乐huìshàng会上yǎnzòu演奏le了gǔdiǎn古典yīnyuè音乐。
Trong buổi hòa nhạc có biểu diễn nhạc cổ điển.
Classical music was performed at the concert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây