典
丨フ一丨丨一ノ丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).
Thành phần cấu tạo
典
Điển tích, quyển sách quan trọng
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điển tích, quyển sách quan trọng
Ví dụ (5)
这首诗里用了许多历史典故。
Trong bài thơ này đã sử dụng rất nhiều điển cố (điển tích) lịch sử.
This poem uses many historical allusions.
这是一部不可多得的文学经典。
Đây là một tác phẩm văn học kinh điển (cuốn sách quan trọng) hiếm có.
This is a rare literary classic.
遇到不认识的字,你可以查字典。
Khi gặp chữ không biết, bạn có thể tra từ điển.
If you come across a character you don't recognize, you can look it up in the dictionary.
教授在演讲时引经据典,知识非常渊博。
Giáo sư khi diễn thuyết đã trích dẫn nhiều kinh điển (điển tích), kiến thức vô cùng uyên bác.
During his lecture, the professor quoted extensively from classical texts, showing his profound knowledge.
图书馆里收藏着大量古代典籍。
Trong thư viện lưu giữ một lượng lớn điển tịch (sách quan trọng) cổ đại.
The library houses a large collection of ancient classics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây