ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
典
diǎn
Điển tích, quyển sách quan trọng
Hán việt: điển
丨フ一丨丨一ノ丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).

Thành phần cấu tạo

典
diǎn
Điển tích, quyển sách quan trọng
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điển tích, quyển sách quan trọng
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首shī诗lǐ里yòng用le了xǔduō许多lìshǐ历史diǎngù典故。
Trong bài thơ này đã sử dụng rất nhiều điển cố (điển tích) lịch sử.
This poem uses many historical allusions.
zhè这shì是yí一bù部bùkěduōde不可多得de的wénxué文学jīngdiǎn经典。
Đây là một tác phẩm văn học kinh điển (cuốn sách quan trọng) hiếm có.
This is a rare literary classic.
yùdào遇到bú不rènshi认识de的zì字,nǐ你kěyǐ可以chá查zìdiǎn字典。
Khi gặp chữ không biết, bạn có thể tra từ điển.
If you come across a character you don't recognize, you can look it up in the dictionary.
jiàoshòu教授zài在yǎnjiǎng演讲shí时yǐnjīngjùdiǎn引经据典,zhīshí知识fēicháng非常yuānbó渊博。
Giáo sư khi diễn thuyết đã trích dẫn nhiều kinh điển (điển tích), kiến thức vô cùng uyên bác.
During his lecture, the professor quoted extensively from classical texts, showing his profound knowledge.
túshūguǎn图书馆lǐ里shōucáng收藏zhe着dàliàng大量gǔdài古代diǎnjí典籍。
Trong thư viện lưu giữ một lượng lớn điển tịch (sách quan trọng) cổ đại.
The library houses a large collection of ancient classics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây