淀
丶丶一丶丶フ一丨一ノ丶
11
—
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) chảy vào vùng trũng rồi lắng đọng ổn định (定) tạo thành hồ nước nông và lớp tinh bột đọng (淀).
Thành phần cấu tạo
淀
đầm lầy, hồ nông; tinh bột đọng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
定
Định
Định / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đầm lầy, hồ nông; tinh bột đọng
Ví dụ (3)
白洋淀是中国北方的著名水域。
Bạch Dương Đầm là vùng nước nổi tiếng phía bắc Trung Quốc.
Baiyangdian is a famous body of water in northern China.
做菜时常用淀粉来勾芡。
Khi nấu ăn thường dùng tinh bột để tạo độ sệt.
Starch is often used for thickening when cooking.
马铃薯含有丰富的淀粉。
Khoai tây chứa lượng tinh bột phong phú.
Potatoes contain rich starch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây