ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淀
diàn
đầm lầy, hồ nông; tinh bột đọng
Hán việt: điện
丶丶一丶丶フ一丨一ノ丶
11
—

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) chảy vào vùng trũng rồi lắng đọng ổn định (定) tạo thành hồ nước nông và lớp tinh bột đọng (淀).

Thành phần cấu tạo

淀
diàn
đầm lầy, hồ nông; tinh bột đọng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
定
Định
Định / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầm lầy, hồ nông; tinh bột đọng
Ví dụ (3)
bái白yáng洋diàn淀shì是zhōngguó中国běifāng北方de的zhùmíng著名shuǐyù水域。
Bạch Dương Đầm là vùng nước nổi tiếng phía bắc Trung Quốc.
Baiyangdian is a famous body of water in northern China.
zuòcài做菜shí时chángyòng常用diànfěn淀粉lái来gōu勾qiàn芡。
Khi nấu ăn thường dùng tinh bột để tạo độ sệt.
Starch is often used for thickening when cooking.
mǎlíngshǔ马铃薯hányǒu含有fēngfù丰富de的diànfěn淀粉。
Khoai tây chứa lượng tinh bột phong phú.
Potatoes contain rich starch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây