ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
癫
diān
Điên, mất trí
Hán việt: điên
丶一ノ丶一一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
21
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Căn bệnh nặng (疒) xông lên tận đỉnh đầu làm tâm trí đảo lộn (颠) khiến người bệnh rơi vào cảnh điên loạn, mất trí (癫).

Thành phần cấu tạo

癫
diān
Điên, mất trí
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
颠
Điên
Đảo / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điên, mất trí
Ví dụ (3)
tā他xiào笑de得yǒudiǎn有点fēng疯diān癫。
Anh ấy cười hơi điên dại.
He laughed somewhat maniacally.
zhè这gè个juésè角色biǎoxiàn表现chū出diān癫kuáng狂zhuàngtài状态。
Nhân vật này thể hiện trạng thái điên cuồng.
This character exhibits a state of madness.
bìngrén病人céng曾yǒu有diānxián癫痫zhèngzhuàng症状。
Bệnh nhân từng có triệu chứng động kinh.
The patient previously had symptoms of epilepsy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây