ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殿
diàn
cung điện, đại sảnh
Hán việt: điện
フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶
13
座
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái tòa nhà lớn (尸), mọi người cùng nhau (共) đứng nghiêm trang cầm binh khí (殳) canh gác nơi triều hội nguy nga là cung điện (殿).

Thành phần cấu tạo

殿
diàn
cung điện, đại sảnh
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (bên trong)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cung điện, đại sảnh
Ví dụ (3)
huángdì皇帝zhù住zài在gōngdiàn宫殿lǐ里。
Hoàng đế sống trong cung điện.
The emperor lived in the palace.
dàdiàn大殿lǐ里hěn很ānjìng安静。
Trong đại điện rất yên tĩnh.
It is very quiet inside the main hall.
sìmiào寺庙de的zhèng正diàn殿zhèngzài正在xiū修。
Chính điện của ngôi chùa đang được sửa.
The main hall of the temple is currently under repair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây