殿
フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶
13
座
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái tòa nhà lớn (尸), mọi người cùng nhau (共) đứng nghiêm trang cầm binh khí (殳) canh gác nơi triều hội nguy nga là cung điện (殿).
Thành phần cấu tạo
殿
cung điện, đại sảnh
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (bên trong)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cung điện, đại sảnh
Ví dụ (3)
皇帝住在宫殿里。
Hoàng đế sống trong cung điện.
The emperor lived in the palace.
大殿里很安静。
Trong đại điện rất yên tĩnh.
It is very quiet inside the main hall.
寺庙的正殿正在修。
Chính điện của ngôi chùa đang được sửa.
The main hall of the temple is currently under repair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây