颠
一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
16
列
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Phần đầu (页) vươn lên vị trí thật sự (真) cao nhất của cơ thể là đỉnh đầu, đồng thời chỉ sự nghiêng đổ, đảo lộn từ đỉnh xuống (颠).
Thành phần cấu tạo
颠
đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
真
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
Ví dụ (3)
山颠覆盖着白雪。
Đỉnh núi phủ tuyết trắng.
The mountain peak is covered in white snow.
车子一路颠簸。
Xe xóc nảy suốt đường.
The car bumped along the whole way.
他把事实颠倒了。
Anh ấy đã đảo ngược sự thật.
He turned the facts upside down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây