ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颠
diān
đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
Hán việt: điên
一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
16
列
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Phần đầu (页) vươn lên vị trí thật sự (真) cao nhất của cơ thể là đỉnh đầu, đồng thời chỉ sự nghiêng đổ, đảo lộn từ đỉnh xuống (颠).

Thành phần cấu tạo

颠
diān
đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
真
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đỉnh, chóp; lật đổ, đảo lộn
Ví dụ (3)
shān山diānfù颠覆gài盖zhe着báixuě白雪。
Đỉnh núi phủ tuyết trắng.
The mountain peak is covered in white snow.
chēzi车子yīlù一路diānbǒ颠簸。
Xe xóc nảy suốt đường.
The car bumped along the whole way.
tā他bǎ把shìshí事实diāndǎo颠倒le了。
Anh ấy đã đảo ngược sự thật.
He turned the facts upside down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây