ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奠
diàn
lập, dâng (trong lễ nghi)
Hán việt: điện
丶ノ一丨フノフ一一一ノ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay cung kính nâng bình rượu quý ủ lâu năm (酋) đặt lên bệ lớn (大) để tế lễ thần linh và tổ tiên nghĩa là đặt nền móng, dâng cúng (奠).

Thành phần cấu tạo

奠
diàn
lập, dâng (trong lễ nghi)
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm
大
Bộ Đại
Bệ thờ lớn hoặc đôi tay nâng dâng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lập, dâng (trong lễ nghi)
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项gōngzuò工作diàndìng奠定le了jīchǔ基础。
Công việc này đặt nền móng.
This work laid the foundation.
tāmen他们zài在mù墓qián前diàn奠jiǔ酒。
Họ dâng rượu trước mộ.
They offered a libation of wine before the tomb.
yíshì仪式shàng上bǎi摆zhe着jìdiàn祭奠yòngpǐn用品。
Trong nghi lễ bày đồ cúng tế.
Offerings for the memorial ceremony were laid out at the service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây