奠
丶ノ一丨フノフ一一一ノ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay cung kính nâng bình rượu quý ủ lâu năm (酋) đặt lên bệ lớn (大) để tế lễ thần linh và tổ tiên nghĩa là đặt nền móng, dâng cúng (奠).
Thành phần cấu tạo
奠
lập, dâng (trong lễ nghi)
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm
大
Bộ Đại
Bệ thờ lớn hoặc đôi tay nâng dâng
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lập, dâng (trong lễ nghi)
Ví dụ (3)
这项工作奠定了基础。
Công việc này đặt nền móng.
This work laid the foundation.
他们在墓前奠酒。
Họ dâng rượu trước mộ.
They offered a libation of wine before the tomb.
仪式上摆着祭奠用品。
Trong nghi lễ bày đồ cúng tế.
Offerings for the memorial ceremony were laid out at the service.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây