垫
一丨一ノフ丶一丨一
9
个, 只
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫).
Thành phần cấu tạo
垫
Đệm; gối
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:lót, đệm, kê, ứng trước (tiền), cái đệm, tấm lót.
Ví dụ (5)
桌子腿不平,用纸垫一下吧。
Chân bàn không phẳng, dùng giấy kê (lót) một chút đi.
The table leg is uneven; put some paper under it.
我不小心忘带钱包了,你能先帮我垫点钱吗?
Tôi lỡ quên mang ví rồi, bạn có thể ứng trước (trả hộ) chút tiền giúp tôi không?
I accidentally forgot my wallet. Could you cover me for now?
这双鞋有点大,我在里面垫了一双鞋垫。
Đôi giày này hơi rộng, tôi đã lót một đôi lót giày vào trong.
These shoes are a bit too big, so I put a pair of insoles in them.
有点饿了,先吃块饼干垫垫肚子。
Hơi đói rồi, ăn miếng bánh quy lót dạ trước đã.
I'm a little hungry, so I'll eat a few crackers to tide myself over.
体操运动员落地时摔在了海绵垫上。
Vận động viên thể dục dụng cụ khi tiếp đất đã ngã lên tấm đệm mút.
The gymnast fell onto a foam mat when landing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây