门垫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "门垫" (méndiàn) mang nghĩa "Thảm lau chân", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 垫 (diàn - đệm): "Đệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 门垫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thảm lau chân
Ví dụ (3)
门口放着一块门垫。
Ở cửa đặt một tấm thảm lau chân.
There is a doormat at the entrance.
进门前请在门垫上擦鞋。
Trước khi vào nhà hãy lau giày trên thảm.
Please wipe your shoes on the doormat before coming in.
这块门垫很容易清洗。
Tấm thảm lau chân này rất dễ giặt.
This doormat is very easy to clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây