球门线
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "球门线" (qiúménxiàn) nghĩa là "Vạch cầu môn", ghép bởi: 球 (qiú): bóng + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
球门线
Vạch cầu môn
王
求
门
纟
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 球门线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vạch cầu môn
Ví dụ (3)
球已经越过球门线。
Bóng đã vượt qua vạch cầu môn.
The ball has already crossed the goal line.
后卫在球门线上解围。
Hậu vệ phá bóng ngay trên vạch cầu môn.
The defender cleared the ball off the goal line.
裁判确认球没有过球门线。
Trọng tài xác nhận bóng chưa qua vạch cầu môn.
The referee confirmed that the ball did not cross the goal line.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây