球
一一丨一一丨丶一ノ丶丶
11
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).
Thành phần cấu tạo
球
bóng, quả bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (33)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quả bóng, hình cầu, trái đất (địa cầu).
Ví dụ (5)
地球是圆的。
Trái Đất là hình tròn.
The Earth is round.
把球传给我!
Chuyền bóng cho tôi!
Pass me the ball!
这孩子喜欢玩气球。
Đứa bé này thích chơi bóng bay.
This child likes playing with balloons.
好球!进球了!
Bóng hay lắm! Vào rồi (Ghi bàn rồi)!
Nice shot! It went in!
月球绕着地球转。
Mặt Trăng xoay quanh Trái Đất.
The moon revolves around the Earth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây