ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
球
qiú
quả bóng, hình cầu, trái đất (địa cầu).
Hán việt: cầu
一一丨一一丨丶一ノ丶丶
11
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Thành phần cấu tạo

球
qiú
bóng, quả bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả bóng, hình cầu, trái đất (địa cầu).
Ví dụ (5)
dìqiú地球shì是yuán圆de的。
Trái Đất là hình tròn.
The Earth is round.
bǎ把qiú球chuángěi传给wǒ我!
Chuyền bóng cho tôi!
Pass me the ball!
zhè这háizi孩子xǐhuan喜欢wán玩qìqiú气球。
Đứa bé này thích chơi bóng bay.
This child likes playing with balloons.
hǎo好qiú球!jìnqiú进球le了!
Bóng hay lắm! Vào rồi (Ghi bàn rồi)!
Nice shot! It went in!
yuèqiú月球rào绕zhe着dìqiú地球zhuàn转。
Mặt Trăng xoay quanh Trái Đất.
The moon revolves around the Earth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây