ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棒球
bàngqiú
Bóng chày
Hán việt: bổng cầu
个, 只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "棒球" (bàngqiú) nghĩa là "Bóng chày", ghép bởi: 棒 (bàng): giỏi + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

棒球
bàngqiú
Bóng chày
木
奉
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bóng chày
Ví dụ (3)
tā他zhōumò周末xǐhuan喜欢dǎ打bàngqiú棒球。
Cuối tuần anh ấy thích chơi bóng chày.
He likes playing baseball on weekends.
bàngqiú棒球zài在měiguó美国hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Bóng chày rất được ưa chuộng ở Mỹ.
Baseball is very popular in the United States.
háizi孩子men们zài在gōngyuán公园lǐ里liànxí练习bàngqiú棒球。
Bọn trẻ luyện bóng chày trong công viên.
The children practice baseball in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây