ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棒球队
bàng qiú duì
đội bóng chày
Hán việt: bổng cầu đội
—

Gợi nhớ

Từ "棒球队" (bàng qiú duì) nghĩa là "đội bóng chày", ghép bởi: 棒 (bàng): giỏi + 球 (qiú): bóng + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

棒球队
bàng qiú duì
đội bóng chày
木
奉
王
求
阝
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đội bóng chày
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的bàngqiúduì棒球队qǔdé取得le了dìyī第一míng名。
Đội bóng chày của chúng tôi đã giành được hạng nhất.
Our baseball team won first place.
bàngqiúduì棒球队jiàoliàn教练zài在sàiqián赛前gěi给duìyuán队员men们zhìdìng制定zhànlüè战略。
Huấn luyện viên đội bóng chày đưa ra chiến thuật cho các cầu thủ trước trận đấu.
The baseball team coach made strategies for the players before the match.
gēge哥哥bàomíng报名cānjiā参加le了xuéxiào学校de的bàngqiúduì棒球队。
Anh trai đăng ký tham gia đội bóng chày của trường.
Older brother signed up for the school baseball team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây