球迷
个
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Những người luôn dõi bước chân (辶) say đắm quên lối về như lạc giữa muôn hạt gạo (米) (迷: mê - say mê) trước từng pha lăn tròn của trái bóng trên sân cỏ (球: cầu - viên cầu 王 mà hai đội cùng tranh đoạt 求) chính là "người hâm mộ bóng đá, fan bóng đá" (球迷).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 球迷
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn bóng khác), cổ động viên, fan bóng đá.
Ví dụ (5)
他是一个疯狂的足球迷。
Anh ấy là một fan bóng đá cuồng nhiệt.
He is a crazy football fan.
世界杯期间,球迷们都很兴奋。
Trong thời gian World Cup, các cổ động viên đều rất phấn khích.
During the World Cup, the fans were all very excited.
这些球迷在为自己的球队加油。
Những người hâm mộ này đang cổ vũ cho đội bóng của mình.
These fans are cheering for their own team.
我不算是球迷,我只是偶尔看球。
Tôi không được coi là fan bóng đá, tôi chỉ thỉnh thoảng xem bóng thôi.
I wouldn't really call myself a fan; I just watch football occasionally.
两个队的球迷发生了冲突。
Cổ động viên của hai đội đã xảy ra xung đột.
Fans of the two teams clashed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây