迷
丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
9
个
HSK 2-3
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷).
Thành phần cấu tạo
迷
người hâm mộ, fan, lạc, đi lạc
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (3)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:lạc (đường), mê muội, mơ hồ.
Ví dụ (5)
我们在森林里迷路了。
Chúng tôi đã bị lạc đường trong rừng.
We got lost in the forest.
这种药会让人昏迷。
Loại thuốc này sẽ khiến người ta hôn mê.
This medicine can make people fall unconscious.
大雾迷住了我的双眼。
Sương mù dày đặc làm mờ đôi mắt tôi.
The thick fog clouded my vision.
他被那个女人迷住了。
Anh ấy bị người phụ nữ đó làm cho mê muội (hớp hồn).
He was captivated by that woman.
对于未来,我感到很迷茫。
Đối với tương lai, tôi cảm thấy rất mơ hồ (hoang mang).
I feel very lost about the future.
2
danh từ (hậu tố)
Nghĩa:người hâm mộ, fan (đứng sau danh từ).
Ví dụ (5)
他是一个足球迷。
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá (fan cuồng bóng đá).
He is a football fan.
有很多影迷在等这名演员。
Có rất nhiều người hâm mộ điện ảnh (fan phim) đang đợi diễn viên này.
Many movie fans are waiting for this actor.
她是周杰伦的歌迷。
Cô ấy là người hâm mộ ca nhạc của Châu Kiệt Luân.
She is a fan of Jay Chou.
如果你是书迷,一定要去那个图书馆。
Nếu bạn là người mê sách (mọt sách), nhất định phải đến thư viện đó.
If you are a book lover, you must visit that library.
不论是老戏迷还是年轻观众都喜欢这部戏。
Bất kể là người mê kịch lâu năm hay khán giả trẻ đều thích vở kịch này.
Both longtime opera fans and younger audiences like this play.
3
động từ
Nghĩa:say mê, nghiện, ham thích.
Ví dụ (3)
他最近迷上了网络游戏。
Gần đây cậu ấy nghiện (mê) trò chơi điện tử.
He has recently become addicted to online games.
这本书让我看迷了。
Cuốn sách này khiến tôi đọc đến say mê.
This book had me completely absorbed.
爷爷很迷京剧。
Ông nội rất mê Kinh kịch.
Grandpa is really into Peking opera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây