ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迷人
mírén
mê người, quyến rũ, hấp dẫn, say đắm lòng người, cuốn hút.
Hán việt: mê nhân
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "迷人" (mírén) mang nghĩa "quyến rũ", kết hợp bởi 迷 (mí - mê): "người hâm mộ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

迷人
mírén
quyến rũ
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mê người, quyến rũ, hấp dẫn, say đắm lòng người, cuốn hút.
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚de的yuèsè月色fēicháng非常mírén迷人。
Ánh trăng đêm nay vô cùng quyến rũ (mê người).
The moonlight tonight is बेहद enchanting.
tā她lùchū露出le了mírén迷人de的wēixiào微笑。
Cô ấy nở một nụ cười quyến rũ.
She gave a charming smile.
zhè这gè个gǔlǎo古老de的xiǎozhèn小镇yǒu有zhe着mírén迷人de的fēngjǐng风景。
Thị trấn cổ kính này có phong cảnh làm say đắm lòng người.
This ancient town has charming scenery.
zhè这běn本xiǎoshuō小说de的gùshì故事qíngjié情节hěn很mírén迷人,ràng让rén人àibúshìshǒu爱不释手。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất cuốn hút, khiến người ta không nỡ rời tay.
The plot of this novel is so captivating that it's hard to put down.
tā他yǒu有zhe着yí一fù副mírén迷人de的sǎngyīn嗓音。
Anh ấy sở hữu một chất giọng rất mê hoặc.
He has a charming voice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây