人间
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng không gian (间: gian - nơi ánh mặt trời 日 chiếu rọi qua khung cửa 门) mà con người đứng bằng hai chân nương tựa vào nhau (人: nhân) cùng sinh sống, buồn vui qua bao thế hệ chính là cõi nhân gian, trần gian (人间).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân gian, trần gian, cõi người, thế gian.
Ví dụ (5)
这里风景太美了,简直是人间天堂。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, quả thực là thiên đường nơi trần gian (nhân gian).
The scenery here is so beautiful—it's practically paradise on earth.
人间自有真情在。
Trong nhân gian tự có chân tình (Cuộc đời vẫn còn nhiều tình cảm tốt đẹp).
There is true love in this world.
不论天上人间,我都会陪着你。
Cho dù là trên trời hay dưới trần gian, tôi đều sẽ ở bên bạn.
Whether in heaven or on earth, I will stay by your side.
那场战争简直是人间地狱。
Cuộc chiến tranh đó quả thực là địa ngục trần gian.
That war was nothing short of hell on earth.
人间烟火气,最抚凡人心。
Khói lửa nhân gian (cuộc sống bình dị cơm áo gạo tiền) là thứ xoa dịu lòng người phàm nhất.
The warmth of everyday life is what comforts ordinary people most.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây