ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人间
rénjiān
nhân gian, trần gian, cõi người, thế gian.
Hán việt: nhân gian
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng không gian (间: gian - nơi ánh mặt trời 日 chiếu rọi qua khung cửa 门) mà con người đứng bằng hai chân nương tựa vào nhau (人: nhân) cùng sinh sống, buồn vui qua bao thế hệ chính là cõi nhân gian, trần gian (人间).

Thành phần cấu tạo

人间
rénjiān
thế gian, trần gian
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân gian, trần gian, cõi người, thế gian.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里fēngjǐng风景tài太měi美le了,jiǎnzhí简直shì是rénjiāntiāntáng人间天堂。
Phong cảnh ở đây đẹp quá, quả thực là thiên đường nơi trần gian (nhân gian).
The scenery here is so beautiful—it's practically paradise on earth.
rénjiān人间zìyǒu自有zhēn真qíng情zài在。
Trong nhân gian tự có chân tình (Cuộc đời vẫn còn nhiều tình cảm tốt đẹp).
There is true love in this world.
búlùn不论tiān天shàng上rénjiān人间,wǒ我dūhuì都会péi陪zhe着nǐ你。
Cho dù là trên trời hay dưới trần gian, tôi đều sẽ ở bên bạn.
Whether in heaven or on earth, I will stay by your side.
nà那cháng场zhànzhēng战争jiǎnzhí简直shì是rénjiān人间dìyù地狱。
Cuộc chiến tranh đó quả thực là địa ngục trần gian.
That war was nothing short of hell on earth.
rénjiān人间yānhuǒ烟火qì气,zuì最fǔ抚fán凡rénxīn人心。
Khói lửa nhân gian (cuộc sống bình dị cơm áo gạo tiền) là thứ xoa dịu lòng người phàm nhất.
The warmth of everyday life is what comforts ordinary people most.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây