ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课间
kèjiān
giờ ra chơi, giờ giải lao (khoảng thời gian nghỉ giữa các tiết học).
Hán việt: khóa gian
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng thời gian ngắn như tia nắng mặt trời (日) lọt qua khung cửa (门 -> 间: gian) xen giữa các tiết học nghe thầy giảng bài (课: lời nói 讠 đem lại kết quả 果) chính là giờ "giải lao, nghỉ giữa giờ" (课间).

Thành phần cấu tạo

课间
kèjiān
Giải lao (trong bối cảnh của một lớp học hoặc bài học), nghỉ giữa giờ
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giờ ra chơi, giờ giải lao (khoảng thời gian nghỉ giữa các tiết học).
Ví dụ (5)
wǒmen我们kèjiān课间xiūxi休息shí十fēnzhōng分钟。
Chúng tôi nghỉ giải lao giữa giờ mười phút.
We have a ten-minute break between classes.
kèjiān课间de的shíhou时候,dàjiā大家dōu都zài在jiàoshì教室wài外wán玩。
Vào giờ ra chơi, mọi người đều chơi ở bên ngoài lớp học.
During the break, everyone is playing outside the classroom.
nǐ你yào要lìyòng利用kèjiān课间shíjiān时间shàng上cèsuǒ厕所。
Bạn phải tranh thủ giờ ra chơi để đi vệ sinh.
You should use the break time to go to the bathroom.
suīrán虽然shì是kèjiān课间,dàn但tā他hái还zài在kànshū看书。
Tuy là giờ ra chơi nhưng cậu ấy vẫn đang đọc sách.
Although it's break time, he is still reading.
kèjiān课间shí十fēnzhōng分钟tài太duǎn短le了。
Mười phút ra chơi ngắn quá.
The ten-minute break between classes is too short.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây