课间
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian ngắn như tia nắng mặt trời (日) lọt qua khung cửa (门 -> 间: gian) xen giữa các tiết học nghe thầy giảng bài (课: lời nói 讠 đem lại kết quả 果) chính là giờ "giải lao, nghỉ giữa giờ" (课间).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 课间
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giờ ra chơi, giờ giải lao (khoảng thời gian nghỉ giữa các tiết học).
Ví dụ (5)
我们课间休息十分钟。
Chúng tôi nghỉ giải lao giữa giờ mười phút.
We have a ten-minute break between classes.
课间的时候,大家都在教室外玩。
Vào giờ ra chơi, mọi người đều chơi ở bên ngoài lớp học.
During the break, everyone is playing outside the classroom.
你要利用课间时间上厕所。
Bạn phải tranh thủ giờ ra chơi để đi vệ sinh.
You should use the break time to go to the bathroom.
虽然是课间,但他还在看书。
Tuy là giờ ra chơi nhưng cậu ấy vẫn đang đọc sách.
Although it's break time, he is still reading.
课间十分钟太短了。
Mười phút ra chơi ngắn quá.
The ten-minute break between classes is too short.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây