ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
课间休息
kè jiān xiūxí
Nghỉ giải lao (giữa giờ)
Hán việt: khóa gian hưu tức
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "课间休息" (kè jiān xiūxí) nghĩa là "Nghỉ giải lao (giữa giờ)", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 间 (jiān / jiàn): giữa + 休 (xiū): Nghỉ + 息 (xī): hơi thở.

Thành phần cấu tạo

课间休息
kè jiān xiūxí
Nghỉ giải lao (giữa giờ)
讠
果
门
日
亻
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ giải lao (giữa giờ)
Ví dụ (3)
kèjiān课间xiūxi休息shí时xuésheng学生qù去cāochǎng操场。
Khi nghỉ giữa giờ học sinh ra sân trường.
Students go to the playground during recess.
kèjiān课间xiūxi休息zhǐyǒu只有shíwǔ十五fēnzhōng分钟。
Giờ nghỉ giữa giờ chỉ có mười lăm phút.
Recess is only fifteen minutes long.
lǎoshī老师tíxǐng提醒dàjiā大家kèjiān课间xiūxi休息hòu后zhǔnshí准时huílái回来。
Giáo viên nhắc mọi người quay lại đúng giờ sau giờ nghỉ.
The teacher reminded everyone to come back on time after recess.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây