课间休息
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "课间休息" (kè jiān xiūxí) nghĩa là "Nghỉ giải lao (giữa giờ)", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 间 (jiān / jiàn): giữa + 休 (xiū): Nghỉ + 息 (xī): hơi thở.
Thành phần cấu tạo
课间休息
Nghỉ giải lao (giữa giờ)
讠
果
门
日
亻
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 课间休息
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ giải lao (giữa giờ)
Ví dụ (3)
课间休息时学生去操场。
Khi nghỉ giữa giờ học sinh ra sân trường.
Students go to the playground during recess.
课间休息只有十五分钟。
Giờ nghỉ giữa giờ chỉ có mười lăm phút.
Recess is only fifteen minutes long.
老师提醒大家课间休息后准时回来。
Giáo viên nhắc mọi người quay lại đúng giờ sau giờ nghỉ.
The teacher reminded everyone to come back on time after recess.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây