房间
间, 个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vức (方 — 房: phòng) nơi ánh nắng mặt trời (日) dịu dàng lọt qua khung cửa lớn (门 — 间: gian - khoảng không gian), ta sẽ thấy một "căn phòng" (房间) ấm cúng và thoáng đãng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 房间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:căn phòng, phòng (trong nhà, khách sạn).
Ví dụ (5)
这是我的房间。
Đây là phòng của tôi.
This is my room.
你的房间很干净。
Phòng của bạn rất sạch sẽ.
Your room is very clean.
我想订一个房间。
Tôi muốn đặt một phòng (khách sạn).
I want to book a room.
房间里很热。
Trong phòng rất nóng.
It is very hot in the room.
服务员每天上午都来帮我们打扫房间。
Nhân viên phục vụ mỗi buổi sáng đều đến giúp chúng tôi dọn dẹp phòng.
Clean the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây