ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
房租
fángzū
tiền thuê nhà, tiền trọ.
Hán việt: phòng tô
笔
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khoản chi phí trước kia tính bằng thóc lúa (禾) trả định kỳ để mượn ở tạm (租: tô - thuê, có chữ Thả 且) một căn phòng hay ngôi nhà (房: gồm bộ Hộ 户 và chữ Phương 方) chính là "tiền thuê nhà, tiền thuê phòng" (房租).

Thành phần cấu tạo

房租
fángzū
tiền thuê nhà, tiền thuê phòng
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền thuê nhà, tiền trọ.
Ví dụ (5)
zhèr这儿de的fángzū房租tài太guì贵le了,wǒ我zhù住bù不qǐ起。
Tiền thuê nhà ở đây đắt quá, tôi ở không nổi.
The rent here is too expensive; I can't afford to live here.
nǐ你měi每gè个yuè月de的fángzū房租shì是duōshao多少?
Tiền thuê nhà mỗi tháng của bạn là bao nhiêu?
How much is your monthly rent?
jìde记得míngtiān明天bǎ把fángzū房租jiāo交gěi给fángdōng房东。
Nhớ là ngày mai phải nộp tiền nhà cho chủ nhà nhé.
Remember to pay the rent to the landlord tomorrow.
wǒmen我们néng能bù不néng能piányi便宜yìdiǎnr一点儿fángzū房租?
Chúng ta có thể giảm một chút tiền thuê nhà được không?
Could we lower the rent a little?
zhè这bǐ笔qián钱bāokuò包括shuǐdiànfèi水电费hé和fángzū房租ma吗?
Khoản tiền này đã bao gồm tiền điện nước và tiền nhà chưa?
Does this amount include utilities and rent?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây