房租
笔
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khoản chi phí trước kia tính bằng thóc lúa (禾) trả định kỳ để mượn ở tạm (租: tô - thuê, có chữ Thả 且) một căn phòng hay ngôi nhà (房: gồm bộ Hộ 户 và chữ Phương 方) chính là "tiền thuê nhà, tiền thuê phòng" (房租).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 房租
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiền thuê nhà, tiền trọ.
Ví dụ (5)
这儿的房租太贵了,我住不起。
Tiền thuê nhà ở đây đắt quá, tôi ở không nổi.
The rent here is too expensive; I can't afford to live here.
你每个月的房租是多少?
Tiền thuê nhà mỗi tháng của bạn là bao nhiêu?
How much is your monthly rent?
记得明天把房租交给房东。
Nhớ là ngày mai phải nộp tiền nhà cho chủ nhà nhé.
Remember to pay the rent to the landlord tomorrow.
我们能不能便宜一点儿房租?
Chúng ta có thể giảm một chút tiền thuê nhà được không?
Could we lower the rent a little?
这笔钱包括水电费和房租吗?
Khoản tiền này đã bao gồm tiền điện nước và tiền nhà chưa?
Does this amount include utilities and rent?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây