ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
房租保险
fángzū bǎoxiǎn
Bảo hiểm thuê nhà
Hán việt: phòng tô bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "房租保险" (fángzū bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm thuê nhà", kết hợp bởi 房 (fáng - phòng): "phòng" + 租 (zū - tô): "thuê" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 租: Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

房租保险
fángzū bǎoxiǎn
Bảo hiểm thuê nhà
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
租
zū • tô
thuê
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm thuê nhà
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明fángzū房租bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm thuê nhà.
The sales representative is explaining rent insurance.
fángzū房租bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm thuê nhà sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Rent insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了fángzū房租bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm thuê nhà.
Rent insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây