ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保质期
bǎozhìqī
Hạn sử dụng
Hán việt: bảo chất kỳ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "保质期" (bǎozhìqī) nghĩa là "Hạn sử dụng", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 质 (zhì): chất lượng + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

保质期
bǎozhìqī
Hạn sử dụng
亻
呆
斤
贝
其
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn sử dụng
Ví dụ (3)
niúnǎi牛奶de的bǎozhìqī保质期hěn很duǎn短。
Hạn sử dụng của sữa rất ngắn.
Milk has a very short shelf life.
mǎi买dōngxi东西qián前yào要kàn看bǎozhìqī保质期。
Trước khi mua đồ cần xem hạn sử dụng.
Check the expiration date before buying things.
zhè这hé盒bǐnggān饼干guò过le了bǎozhìqī保质期。
Hộp bánh quy này đã quá hạn sử dụng.
This box of biscuits is past its expiration date.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây