保质期
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "保质期" (bǎozhìqī) nghĩa là "Hạn sử dụng", ghép bởi: 保 (bǎo): bảo vệ + 质 (zhì): chất lượng + 期 (qī / jī): kỳ hạn.
Thành phần cấu tạo
保质期
Hạn sử dụng
亻
呆
斤
贝
其
月
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn sử dụng
Ví dụ (3)
牛奶的保质期很短。
Hạn sử dụng của sữa rất ngắn.
Milk has a very short shelf life.
买东西前要看保质期。
Trước khi mua đồ cần xem hạn sử dụng.
Check the expiration date before buying things.
这盒饼干过了保质期。
Hộp bánh quy này đã quá hạn sử dụng.
This box of biscuits is past its expiration date.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây