ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保
bǎo
bảo vệ, đảm bảo
Hán việt: bảo
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).

Thành phần cấu tạo

保
bǎo
bảo vệ, đảm bảo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, đảm bảo
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
We must protect the environment.
wǒ我bǎozhèng保证míngtiān明天ànshí按时dào到。
Tôi đảm bảo ngày mai sẽ đến đúng giờ.
I promise to arrive on time tomorrow.
qǐng请bǎochí保持fángjiān房间gānjìng干净。
Xin hãy giữ gìn căn phòng sạch sẽ.
Please keep the room clean.
zhè这xiàng项cuòshī措施shì是wèile为了quèbǎo确保ānquán安全。
Biện pháp này là để đảm bảo an toàn.
This measure is intended to ensure safety.
zhè这jiàn件shì事nǐ你yídìng一定yào要bǎomì保密。
Chuyện này bạn nhất định phải giữ bí mật.
You must keep this matter confidential.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây