保
ノ丨丨フ一一丨ノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).
Thành phần cấu tạo
保
bảo vệ, đảm bảo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bảo vệ, đảm bảo
Ví dụ (5)
我们要保护环境。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
We must protect the environment.
我保证明天按时到。
Tôi đảm bảo ngày mai sẽ đến đúng giờ.
I promise to arrive on time tomorrow.
请保持房间干净。
Xin hãy giữ gìn căn phòng sạch sẽ.
Please keep the room clean.
这项措施是为了确保安全。
Biện pháp này là để đảm bảo an toàn.
This measure is intended to ensure safety.
这件事你一定要保密。
Chuyện này bạn nhất định phải giữ bí mật.
You must keep this matter confidential.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây