堡
ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đắp những bức tường đất dày kiên cố (土) để bảo vệ (保) dân lành bên trong trước quân giặc, tạo thành pháo đài, thành trì vững chắc (堡).
Thành phần cấu tạo
堡
Pháo đài, thành trì
保
Bảo
Bảo / âm đọc (phía trong) (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Pháo đài, thành trì
Ví dụ (3)
山上有一座城堡。
Trên núi có một tòa lâu đài.
There is a castle on the mountain.
士兵守着堡垒。
Binh lính canh giữ pháo đài.
The soldiers are guarding the fortress.
这座碉堡已经废弃。
Lô cốt này đã bị bỏ hoang.
This blockhouse has been abandoned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây