ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堡
bǎo
Pháo đài, thành trì
Hán việt: bảo
ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đắp những bức tường đất dày kiên cố (土) để bảo vệ (保) dân lành bên trong trước quân giặc, tạo thành pháo đài, thành trì vững chắc (堡).

Thành phần cấu tạo

堡
bǎo
Pháo đài, thành trì
保
Bảo
Bảo / âm đọc (phía trong) (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pháo đài, thành trì
Ví dụ (3)
shān山shàng上yǒu有yí一zuò座chéngbǎo城堡。
Trên núi có một tòa lâu đài.
There is a castle on the mountain.
shìbīng士兵shǒu守zhe着bǎolěi堡垒。
Binh lính canh giữ pháo đài.
The soldiers are guarding the fortress.
zhè这zuò座diāo碉bǎo堡yǐjīng已经fèiqì废弃。
Lô cốt này đã bị bỏ hoang.
This blockhouse has been abandoned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây