ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
城堡
chéngbǎo
lâu đài, thành trì, pháo đài.
Hán việt: thành bảo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "城堡" (chéngbǎo) mang nghĩa "lâu đài", kết hợp bởi 城 (chéng - thành): "thành phố" + 堡 (bǎo - bảo): "Pháo đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城). • Chữ 堡: Đắp những bức tường đất dày kiên cố (土) để bảo vệ (保) dân lành bên trong trước quân giặc, tạo thành pháo đài, thành trì vững chắc (堡).

Thành phần cấu tạo

城堡
chéngbǎo
lâu đài
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
堡
bǎo • bảo
Pháo đài
保
Bảo
Bảo / âm đọc (phía trong) (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lâu đài, thành trì, pháo đài.
Ví dụ (5)
zhè这jiù就xiàngshì像是tónghuà童话lǐ里cái才yǒu有de的chéngbǎo城堡。
Nơi này giống hệt như tòa lâu đài chỉ có trong truyện cổ tích.
It's like a castle that exists only in fairy tales.
wǒmen我们zài在shātān沙滩shàng上duī堆le了yí一zuò座shā沙chéngbǎo城堡。
Chúng tôi đã đắp một tòa lâu đài cát trên bãi biển.
We built a sandcastle on the beach.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的chéngbǎo城堡yǐjīng已经yǒu有jǐbǎi几百nián年de的lìshǐ历史le了。
Tòa lâu đài cổ kính này đã có lịch sử vài trăm năm rồi.
This ancient castle is already several hundred years old.
yóukè游客men们páiduì排队cānguān参观zhè这zuò座zhùmíng著名de的chéngbǎo城堡。
Các du khách xếp hàng để tham quan tòa lâu đài nổi tiếng này.
Tourists lined up to visit this famous castle.
chéngbǎo城堡de的sì四zhōu周huánrào环绕zhe着hùchénghé护城河。
Bốn phía tòa lâu đài được bao quanh bởi hào nước (hộ thành hà).
The castle is surrounded by a moat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây