ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
城墙
chéngqiáng
tường thành, bức tường thành phố cổ
Hán việt: thành tường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "城墙" (chéngqiáng) mang nghĩa "tường thành, bức tường thành phố cổ", kết hợp bởi 城 (chéng - thành): "thành phố" + 墙 (qiáng - tường): "tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 城: Đắp đất dày (土) dựng nên những bức tường kiên cố để hoàn thành (成) pháo đài bảo vệ dân chúng, chính là tòa thành, thành phố (城). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).

Thành phần cấu tạo

城墙
chéngqiáng
tường thành, bức tường thành phố cổ
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tường thành, bức tường thành phố cổ
Ví dụ (5)
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的chéngqiáng城墙yǒu有jǐbǎi几百nián年de的lìshǐ历史。
Bức tường thành cổ này có lịch sử vài trăm năm.
This ancient city wall is several hundred years old.
yóukè游客men们xǐhuan喜欢zài在xī'ān西安chéngqiáng城墙shàng上qí骑zìxíngchē自行车。
Du khách thích đạp xe trên tường thành Tây An.
Tourists enjoy riding bicycles on the Xi'an City Wall.
shìbīng士兵men们zhàn站zài在chéngqiáng城墙shàng上shǒuwèi守卫zhe着chéngshì城市。
Các binh sĩ đứng trên tường thành bảo vệ thành phố.
Soldiers stood on the city wall guarding the city.
chángchéng长城shì是shìjiè世界shàng上zuì最cháng长de的chéngqiáng城墙。
Vạn Lý Trường Thành là bức tường thành dài nhất thế giới.
The Great Wall is the longest city wall in the world.
zhànzhēng战争cuīhuǐ摧毁le了dàbùfèn大部分de的chéngqiáng城墙。
Chiến tranh đã phá hủy phần lớn tường thành.
The war destroyed most of the city wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây