ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墙角
qiángjiǎo
Góc tường
Hán việt: tường giác
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "墙角" (qiángjiǎo) nghĩa là "Góc tường", ghép bởi: 墙 (qiáng): tường + 角 (jiǎo / jué): hào.

Thành phần cấu tạo

墙角
qiángjiǎo
Góc tường
土
啬
角

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Góc tường
Ví dụ (3)
qiángjiǎo墙角duīmǎn堆满le了jiùshū旧书。
Góc tường chất đầy sách cũ.
The corner of the wall is piled high with old books.
xiǎomāo小猫duǒ躲zài在qiángjiǎo墙角。
Con mèo con trốn ở góc tường.
The kitten is hiding in the corner of the wall.
qiángjiǎo墙角yǒu有yíchù一处lièfèng裂缝。
Góc tường có một vết nứt.
There is a crack in the corner of the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây