ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
角
jiǎo / jué
hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ). Lưu ý: Văn viết/in trên tiền là 'Jiǎo', nhưng văn nói thường gọi là 'Máo' (毛).
Hán việt: giác
ノフノフ一一丨
7
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角).

Thành phần cấu tạo

角
jiǎo / jué
hào, mười xu (đơn vị tiền tệ, 1/10 tệ)
角
Bộ Giác
Hình cái sừng thú vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
lượng từ (currency) (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ). Lưu ý: Văn viết/in trên tiền là 'Jiǎo', nhưng văn nói thường gọi là 'Máo' (毛).
Ví dụ (5)
wǒ我de的kǒudai口袋lǐ里hái还yǒu有yì一méi枚wǔ五jiǎo角de的yìngbì硬币。
Trong túi áo của tôi vẫn còn một đồng tiền xu mệnh giá năm hào.
fifty cents
zhè这gè个bǐjìběn笔记本de的jiàgé价格shì是liǎng两yuán元wǔ五jiǎo角,hěn很piányi便宜。
Giá của cuốn sổ tay này là hai tệ năm hào, rất rẻ.
two yuan and five jiao
zhè这zhī支bǐ笔biāo标jià价yì一yuán元liǎng两jiǎo角,zhǐyào只要yí一kuài块liǎng两máo毛qián钱。
Cây bút này niêm yết giá một đồng hai giác, chỉ tốn một tệ hai hào tiền mặt.
This pen costs one yuan and two jiao.
wǒ我xiǎng想mǎi买zhāng张yóupiào邮票,nǐ你shēn身shàng上yǒu有jǐ几jiǎo角língqián零钱ma吗?
Tôi muốn mua một con tem, trong người bạn có vài hào tiền lẻ không?
Do you have a few mao?
hái还chà差yì一máo毛。
Vẫn còn thiếu một hào nữa.
It's still short by one mao.
2
danh từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:góc, sừng (nghĩa gốc của chữ Giác).
Ví dụ (5)
shùxué数学lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上huà画le了yí一gè个sān三jiǎo角xíng形。
Thầy giáo dạy toán đã vẽ một hình tam giác (hình ba góc) ở trên bảng đen.
Triangle
nà那zhī只hàixiū害羞de的xiǎomāo小猫zhèng正duǒ躲zài在fángjiān房间de的jiǎoluò角落lǐ里。
Chú mèo nhỏ nhút nhát kia đang trốn ở trong góc phòng.
Corner
zhè这bǎ把jīngzhì精致de的shūzi梳子shì是yòng用zhēnzhèng真正de的niújiǎo牛角zuò做de的。
Chiếc lược tinh xảo này được làm từ sừng trâu thật.
Ox horn
cóng从zhè这gè个jiǎodù角度kàn看。
Nhìn từ góc độ này.
Look at it from this angle.
jiù就suàn算zǒudào走到hǎi海jiǎo角tiānyá天涯,wǒ我yě也huì会yǒngyuǎn永远xiǎngniàn想念nǐ你。
Dù có đi đến chân trời góc bể, tôi cũng sẽ mãi mãi nhớ về bạn.
The ends of the earth
3
danh từ (đọc 'jué')
Nghĩa:vai (diễn), vai trò, diễn viên; sự cạnh tranh, tranh giành
Ví dụ (2)
tā他zài在zhè这bù部diànyǐng电影zhōng中bànyǎn扮演zhǔjué主角。
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
He plays the leading role in this movie.
shuāngfāng双方wèi为zhēngduó争夺guànjūn冠军ér而jīliè激烈juézhú角逐。
Hai bên cạnh tranh kịch liệt để giành chức vô địch.
Both sides competed fiercely for the championship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây