直角
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "直角" (zhíjiǎo) mang nghĩa "Góc vuông", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 角 (jiǎo / jué - giác): "hào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 角: Chiếc sừng nhọn có vân ngang của loài thú (角) từng được người xưa dùng làm vật trao đổi nên mang nghĩa chiếc sừng và đơn vị tiền hào (角).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 直角
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Góc vuông
Ví dụ (3)
这个三角形有一个直角。
Hình tam giác này có một góc vuông.
This triangle has a right angle.
老师在黑板上画了直角。
Giáo viên vẽ góc vuông trên bảng.
The teacher drew a right angle on the blackboard.
桌子的边形成一个直角。
Cạnh bàn tạo thành một góc vuông.
The edges of the table form a right angle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây