直
一丨丨フ一一一一
8
弯
条
HSK 2-3
—
Gợi nhớ
Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直).
Thành phần cấu tạo
直
Thẳng, trực tiếp
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thẳng, trực tiếp, ngay thẳng.
Ví dụ (5)
这条路很直。
Con đường này rất thẳng.
This road is very straight.
请坐直,不要低头。
Xin hãy ngồi thẳng, đừng cúi đầu.
Please sit up straight; don't lower your head.
他是一个性格很直的人。
Anh ấy là một người tính tình rất thẳng thắn.
He is a very straightforward person.
两点之间,线段最短,因为它是直的。
Giữa hai điểm, đoạn thẳng là ngắn nhất, vì nó thẳng.
Between two points, a line segment is the shortest because it is straight.
你可以直说你的想法。
Bạn có thể nói thẳng (trực tiếp) suy nghĩ của mình.
You can say what you think directly.
2
phó từ
Nghĩa:cứ, mãi, thẳng một mạch (liên tục).
Ví dụ (5)
这雨直下到天亮。
Trận mưa này cứ thế rơi mãi đến tận sáng.
The rain kept falling straight through until dawn.
他疼得直叫。
Anh ấy đau đến mức cứ kêu la suốt.
He was in so much pain that he kept crying out.
我一直在等你的电话。
Tôi vẫn luôn (mãi) đợi điện thoại của bạn.
I've been waiting for your call all along.
他直盯着我看,让我很不舒服。
Anh ta cứ nhìn chằm chằm vào tôi khiến tôi thấy không thoải mái.
He kept staring at me, which made me very uncomfortable.
由于太累,他回家直奔卧室睡觉了。
Vì quá mệt, anh ấy về nhà là lao thẳng vào phòng ngủ đi ngủ luôn.
Because he was so tired, he went straight to the bedroom to sleep as soon as he got home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây