ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直
zhí
thẳng, trực tiếp, ngay thẳng.
Hán việt: trực
一丨丨フ一一一一
8
弯
条
HSK 2-3
—

Gợi nhớ

Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直).

Thành phần cấu tạo

直
zhí
Thẳng, trực tiếp
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thẳng, trực tiếp, ngay thẳng.
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条lù路hěn很zhí直。
Con đường này rất thẳng.
This road is very straight.
qǐngzuò请坐zhí直,búyào不要dītóu低头。
Xin hãy ngồi thẳng, đừng cúi đầu.
Please sit up straight; don't lower your head.
tā他shì是yí一gè个xìnggé性格hěn很zhí直de的rén人。
Anh ấy là một người tính tình rất thẳng thắn.
He is a very straightforward person.
liǎngdiǎn两点zhījiān之间,xiàn线duàn段zuì最duǎn短,yīnwèi因为tā它shì是zhí直de的。
Giữa hai điểm, đoạn thẳng là ngắn nhất, vì nó thẳng.
Between two points, a line segment is the shortest because it is straight.
nǐ你kěyǐ可以zhíshuō直说nǐ你de的xiǎngfǎ想法。
Bạn có thể nói thẳng (trực tiếp) suy nghĩ của mình.
You can say what you think directly.
2
phó từ
Nghĩa:cứ, mãi, thẳng một mạch (liên tục).
Ví dụ (5)
zhè这yǔ雨zhí直xià下dào到tiānliàng天亮。
Trận mưa này cứ thế rơi mãi đến tận sáng.
The rain kept falling straight through until dawn.
tā他téng疼de得zhí直jiào叫。
Anh ấy đau đến mức cứ kêu la suốt.
He was in so much pain that he kept crying out.
wǒ我yì一zhí直zài在děng等nǐ你de的diànhuà电话。
Tôi vẫn luôn (mãi) đợi điện thoại của bạn.
I've been waiting for your call all along.
tā他zhí直dīng盯zhe着wǒ我kàn看,ràng让wǒ我hěn很bù不shūfu舒服。
Anh ta cứ nhìn chằm chằm vào tôi khiến tôi thấy không thoải mái.
He kept staring at me, which made me very uncomfortable.
yóuyú由于tài太lèi累,tā他huíjiā回家zhíbēn直奔wòshì卧室shuìjiào睡觉le了。
Vì quá mệt, anh ấy về nhà là lao thẳng vào phòng ngủ đi ngủ luôn.
Because he was so tired, he went straight to the bedroom to sleep as soon as he got home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây