殖
一ノフ丶一丨丨フ一一一一
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖).
Thành phần cấu tạo
殖
sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
Ví dụ (3)
这种鱼繁殖很快。
Loài cá này sinh sản rất nhanh.
This kind of fish reproduces very quickly.
他们研究殖民历史。
Họ nghiên cứu lịch sử thực dân.
They study colonial history.
农场扩大了养殖规模。
Nông trại đã mở rộng quy mô chăn nuôi.
The farm expanded its breeding scale.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây