ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殖
zhí
sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
Hán việt: thực
一ノフ丶一丨丨フ一一一一
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖).

Thành phần cấu tạo

殖
zhí
sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sinh sôi, sinh sản; thực dân, gieo trồng trong từ ghép
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种yú鱼fánzhí繁殖hěn很kuài快。
Loài cá này sinh sản rất nhanh.
This kind of fish reproduces very quickly.
tāmen他们yánjiū研究zhímín殖民lìshǐ历史。
Họ nghiên cứu lịch sử thực dân.
They study colonial history.
nóngchǎng农场kuòdà扩大le了yǎngzhí养殖guīmó规模。
Nông trại đã mở rộng quy mô chăn nuôi.
The farm expanded its breeding scale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây