ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殖民地
zhímíndì
thuộc địa.
Hán việt: thực dân địa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "殖民地" (zhímíndì) mang nghĩa "thuộc địa", kết hợp bởi 殖 (zhí - thực): "sinh sôi" + 民 (mín - dân): "dân" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 殖: Dù trải qua sự phân hủy của xương cốt (歹), mầm sống mới vẫn vươn thẳng (直) dậy nảy nở không ngừng, nghĩa là sinh sôi, nảy nở (殖). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

殖民地
zhímíndì
thuộc địa
殖
zhí • thực
sinh sôi
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuộc địa.
Ví dụ (5)
nà那gè个guójiā国家céngjīng曾经shì是yīngguó英国de的zhímíndì殖民地。
Quốc gia đó từng là thuộc địa của nước Anh.
That country was once a British colony.
wèile为了zhēngqǔ争取dúlì独立,zhímíndì殖民地rénmín人民jìnxíng进行le了chángqī长期de的dòuzhēng斗争。
Để giành độc lập, nhân dân thuộc địa đã tiến hành đấu tranh lâu dài.
In order to gain independence, the people of the colony carried out a long struggle.
èrzhàn二战hòu后,xǔduō许多zhímíndì殖民地fēnfēn纷纷xuāngào宣告dúlì独立。
Sau Thế chiến thứ hai, rất nhiều thuộc địa đã lần lượt tuyên bố độc lập.
After World War II, many colonies declared independence one after another.
dāngshí当时de的shèhuì社会chǔyú处于bàn半zhímíndì殖民地bàn半fēngjiàn封建de的zhuàngtài状态。
Xã hội lúc bấy giờ ở trong trạng thái nửa thuộc địa nửa phong kiến.
At that time, society was in a semi-colonial and semi-feudal state.
zhímíndì殖民地de的jīngjì经济wǎngwǎng往往shòudào受到zōng宗zhǔ主guó国de的bōxuē剥削。
Kinh tế của thuộc địa thường chịu sự bóc lột của mẫu quốc.
The economy of a colony is often exploited by the colonial power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây