民族
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những người dân (民: dân chúng) cùng quây quần dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方) và chung tay nắm giữ mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, huyết thống (族: tộc - dòng tộc) tạo thành một cộng đồng "dân tộc" (民族) gắn kết.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 民族
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dân tộc, sắc tộc (cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hóa).
Ví dụ (5)
中华民族有着悠久的历史。
Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
The Chinese nation has a long history.
这是一个多民族的国家。
Đây là một quốc gia đa dân tộc.
This is a multiethnic country.
我们要尊重各个民族的风俗习惯。
Chúng ta cần tôn trọng phong tục tập quán của các dân tộc.
We should respect the customs and habits of all ethnic groups.
她是哪个民族的?
Cô ấy thuộc dân tộc nào?
Which ethnic group does she belong to?
民族团结是非常重要的。
Đoàn kết dân tộc là vô cùng quan trọng.
Ethnic unity is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây