ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
民族服装
mínzú fúzhuāng
Trang phục dân tộc / Trang phục sắc tộc truyền thống
Hán việt: dân tộc phục trang
—

Gợi nhớ

Từ "民族服装" (mínzú fúzhuāng) mang nghĩa "Trang phục dân tộc / Trang phục sắc tộc truyền thống", kết hợp bởi 民 (mín - dân): "dân" + 族 (zú - tộc): "Tộc" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 族: Dưới ngọn cờ hiệu của mỗi phương (方), mọi người cùng tập hợp mũi tên (矢) bảo vệ quê hương, tạo nên một bộ tộc, dân tộc (族). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

民族服装
mínzú fúzhuāng
Trang phục dân tộc / Trang phục sắc tộc truyền thống
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
族
zú • tộc
Tộc
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang phục dân tộc / Trang phục sắc tộc truyền thống
Ví dụ (3)
yúnnán云南lǚyóu旅游jǐngqū景区lǐ里,zūlìn租赁gè各shì式shǎoshùmínzú少数民族fúzhuāng服装pāizhào拍照de的yèwù业务shēnshòu深受niánqīng年轻yóukè游客de的xǐ'ài喜爱。
Tại khu du lịch Vân Nam, dịch vụ cho thuê đủ loại trang phục dân tộc thiểu số để chụp ảnh rất được du khách trẻ tuổi yêu thích.
In tourist scenic areas of Yunnan, the business of renting various ethnic minority costumes for photoshoots is deeply loved by young tourists.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhuānmén专门shēngchǎn生产dàiyǒu带有miáozú苗族jīngměi精美yín银shì饰hé和làrǎn蜡染cìxiù刺绣gōngyì工艺de的gǎiliángbǎn改良版mínzú民族fúzhuāng服装。
Nhà máy này chuyên sản xuất trang phục dân tộc phiên bản cải tiến mang các trang sức bạc tinh xảo và công nghệ nhuộm sáp thêu hoa của người Mèo.
This factory specializes in producing modernized ethnic costumes featuring exquisite Miao silver ornaments as well as batik and embroidery craftsmanship.
cǎigòu采购mínzú民族fúzhuāng服装xūyào需要zhùyì注意pèijiàn配件de的wánzhěngxìng完整性,yīnwèi因为zhèlèi这类fúzhuāng服装tōngcháng通常bāohán包含fánduō繁多de的tóushì头饰hé和yāodài腰带。
Nhập mua đồ trang phục dân tộc cần lưu ý tính đầy đủ của phụ kiện, vì loại trang phục này thường đi kèm rất nhiều mũ đội đầu và thắt lưng đi kèm.
When sourcing ethnic costumes, attention must be paid to the completeness of accessories, as such outfits usually include numerous headpieces and belts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây