ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佩服
pèifú
khâm phục, nể phục, ngưỡng mộ.
Hán việt: bội phục
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Hình ảnh con người (亻) đeo ngọc bội quý giá bên mình (㔾) biểu thị sự trân trọng (佩: bội) kết hợp với dáng thân (⺼) cúi mình tâm phục khẩu phục theo lễ tiết (卩) (服: phục) diễn tả lòng "ngưỡng mộ" (佩服) sâu sắc trước tài đức của ai đó.

Thành phần cấu tạo

佩服
pèifú
ngưỡng mộ
佩
pèi • bội
Đeo (phụ kiện)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
㔾
Bội (biến thể)
Ngọc đeo / âm đọc (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khâm phục, nể phục, ngưỡng mộ.
Ví dụ (5)
wǒ我zhēn真pèifú佩服nǐ你de的yǒngqì勇气。
Tôi thật sự khâm phục lòng dũng cảm của bạn.
I truly admire your courage.
tā他duì对zhè这wèi位lǎo老jiàoshòu教授de的xuéwen学问pèifú佩服de得wǔtǐtóudì五体投地。
Anh ấy khâm phục kiến thức của vị giáo sư già này sát đất (ngũ thể đầu địa).
He admires this old professor's scholarship immensely.
suīrán虽然tā他shì是wǒ我de的duìshǒu对手,dàn但wǒ我hěn很pèifú佩服tā他。
Tuy anh ấy là đối thủ của tôi, nhưng tôi rất nể anh ấy.
Although he is my opponent, I really admire him.
bùdébú不得不pèifú佩服tā她de的gōngzuò工作nénglì能力。
Không thể không khâm phục năng lực làm việc của cô ấy.
I can't help but admire her work ability.
zhè这diǎn点xiǎoshì小事nǐ你dōu都néng能zuòchéng做成,pèifú佩服pèifú佩服!
Việc nhỏ này mà bạn cũng làm xong được, bái phục bái phục!
You managed to get even this little thing done—I'm impressed!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây