佩服
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Hình ảnh con người (亻) đeo ngọc bội quý giá bên mình (㔾) biểu thị sự trân trọng (佩: bội) kết hợp với dáng thân (⺼) cúi mình tâm phục khẩu phục theo lễ tiết (卩) (服: phục) diễn tả lòng "ngưỡng mộ" (佩服) sâu sắc trước tài đức của ai đó.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 佩服
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khâm phục, nể phục, ngưỡng mộ.
Ví dụ (5)
我真佩服你的勇气。
Tôi thật sự khâm phục lòng dũng cảm của bạn.
I truly admire your courage.
他对这位老教授的学问佩服得五体投地。
Anh ấy khâm phục kiến thức của vị giáo sư già này sát đất (ngũ thể đầu địa).
He admires this old professor's scholarship immensely.
虽然他是我的对手,但我很佩服他。
Tuy anh ấy là đối thủ của tôi, nhưng tôi rất nể anh ấy.
Although he is my opponent, I really admire him.
不得不佩服她的工作能力。
Không thể không khâm phục năng lực làm việc của cô ấy.
I can't help but admire her work ability.
这点小事你都能做成,佩服佩服!
Việc nhỏ này mà bạn cũng làm xong được, bái phục bái phục!
You managed to get even this little thing done—I'm impressed!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây