ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
校服
xiàofú
Đồng phục trường
Hán việt: hiệu phục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "校服" (xiàofú) nghĩa là "Đồng phục trường", ghép bởi: 校 (xiào / jiào): trường học + 服 (fú): quần áo.

Thành phần cấu tạo

校服
xiàofú
Đồng phục trường
木
交
⺼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng phục trường
Ví dụ (3)
xuésheng学生měitiān每天chuān穿xiàofú校服shàngkè上课。
Học sinh mặc đồng phục đi học mỗi ngày.
Students wear school uniforms to class every day.
xīn新xiàofú校服yánsè颜色hěn很hǎokàn好看。
Bộ đồng phục mới có màu rất đẹp.
The color of the new school uniform looks great.
xiàofú校服shàng上yǒu有xuéxiào学校de的biāozhì标志。
Trên đồng phục có biểu tượng của trường.
The school uniform has the school's logo on it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây