韩服
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "韩服" (hánfú) nghĩa là "Trang phục truyền thống Hàn Quốc", ghép bởi: 韩 (hán): Hàn Quốc + 服 (fú): quần áo.
Thành phần cấu tạo
韩服
Trang phục truyền thống Hàn Quốc
龺
韦
⺼
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩服
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trang phục truyền thống Hàn Quốc
Ví dụ (3)
她穿着漂亮的韩服。
Cô ấy mặc bộ hanbok rất đẹp.
She is wearing a beautiful hanbok.
节日里人们会穿韩服。
Vào ngày lễ mọi người sẽ mặc hanbok.
People wear hanbok during festivals.
这套韩服颜色很鲜艳。
Bộ hanbok này có màu sắc rất tươi.
This hanbok has very bright colors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây