ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韩国语
Hánguóyǔ
Tiếng Hàn Quốc (Tiếng Hàn).
Hán việt: hàn quốc ngữ
HSK 3-4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh dương ban mai (龺) chiếu rọi thành quách (韦) của đất nước gìn giữ viên ngọc quý trong bờ cõi (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉), nơi người dân giao tiếp bằng ngôn từ (语: ngữ - có bộ Ngôn 讠) chính là "tiếng Hàn" (韩国语).

Thành phần cấu tạo

韩国语
Hánguóyǔ
tiếng Hàn
韩
hán • hàn
Hàn Quốc
龺
Chữ Càn
Ánh mặt trời ban mai
韦
Bộ Vi (da thuộc)
Bao quanh, che chở
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi (vây quanh)
Khung biên giới bao quanh
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn
Lời nói, ngôn từ
吾
Chữ Ngô
Ta, bản thân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Hàn Quốc (Tiếng Hàn).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想xué学hánguóyǔ韩国语,yīnwèi因为wǒ我xǐhuan喜欢kàn看hánjù韩剧。
Tôi muốn học tiếng Hàn vì tôi thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.
I want to learn Korean because I like watching Korean dramas.
hánguóyǔ韩国语de的yǔfǎ语法hé和rìyǔ日语de的yǔfǎ语法yǒudiǎn有点xiàng像。
Ngữ pháp tiếng Hàn và ngữ pháp tiếng Nhật có chút giống nhau.
Korean grammar is somewhat similar to Japanese grammar.
tā他zài在shǒu首ěr尔liúxué留学,suǒyǐ所以hánguóyǔ韩国语shuō说de得hěn很hǎo好。
Anh ấy du học ở Seoul nên nói tiếng Hàn rất tốt.
He studied abroad in Seoul, so he speaks Korean very well.
hánguóyǔ韩国语lǐ里yǒu有hěn很duō多jìng敬yǔ语,hěn很nán难zhǎngwò掌握。
Trong tiếng Hàn có rất nhiều kính ngữ, rất khó nắm vững.
There are many honorifics in Korean, and they are difficult to master.
zhè这jiā家gōngsī公司zhāopìnhuì招聘会shuō说hánguóyǔ韩国语de的zhíyuán职员。
Công ty này tuyển dụng nhân viên biết nói tiếng Hàn.
This company is hiring employees who can speak Korean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây