韩国语
HSK 3-4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh dương ban mai (龺) chiếu rọi thành quách (韦) của đất nước gìn giữ viên ngọc quý trong bờ cõi (国: quốc - gồm bộ Vi 囗 và Ngọc 玉), nơi người dân giao tiếp bằng ngôn từ (语: ngữ - có bộ Ngôn 讠) chính là "tiếng Hàn" (韩国语).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩国语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Hàn Quốc (Tiếng Hàn).
Ví dụ (5)
我想学韩国语,因为我喜欢看韩剧。
Tôi muốn học tiếng Hàn vì tôi thích xem phim truyền hình Hàn Quốc.
I want to learn Korean because I like watching Korean dramas.
韩国语的语法和日语的语法有点像。
Ngữ pháp tiếng Hàn và ngữ pháp tiếng Nhật có chút giống nhau.
Korean grammar is somewhat similar to Japanese grammar.
他在首尔留学,所以韩国语说得很好。
Anh ấy du học ở Seoul nên nói tiếng Hàn rất tốt.
He studied abroad in Seoul, so he speaks Korean very well.
韩国语里有很多敬语,很难掌握。
Trong tiếng Hàn có rất nhiều kính ngữ, rất khó nắm vững.
There are many honorifics in Korean, and they are difficult to master.
这家公司招聘会说韩国语的职员。
Công ty này tuyển dụng nhân viên biết nói tiếng Hàn.
This company is hiring employees who can speak Korean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây