法语
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi dòng nước (氵) trôi đi êm đềm (去: khứ) gợi nhớ nước Pháp chuẩn mực (法: pháp), khi kết hợp với lời nói ngân vang (语: ngữ - gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Ngô 吾) chính là "tiếng Pháp" (法语) lãng mạn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 法语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Pháp.
Ví dụ (5)
很多人说法语是世界上最浪漫的语言。
Rất nhiều người nói tiếng Pháp là ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới.
Many people say that French is the most romantic language in the world.
她在巴黎住了三年,法语说得很地道。
Cô ấy sống ở Paris 3 năm rồi, nói tiếng Pháp rất chuẩn (rất bản địa).
She lived in Paris for three years, and her French is very authentic.
学习法语可以帮助你了解法国文化。
Học tiếng Pháp có thể giúp bạn hiểu thêm về văn hóa Pháp.
Learning French can help you understand French culture.
在这家餐厅,菜单是用法语写的。
Ở nhà hàng này, thực đơn được viết bằng tiếng Pháp.
At this restaurant, the menu is written in French.
非洲有很多国家也说法语。
Ở Châu Phi cũng có rất nhiều quốc gia nói tiếng Pháp.
Many countries in Africa also speak French.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây